顶楼钥匙

Chiếc chìa khóa sân thượng

22px
Illustration for The Rooftop Key showing Taiwan apartment neighbors coordinating before rain.

Chiếc chìa khóa sân thượng

Grammar in this story

12 concepts
了 (le) for completed actions · TOCFL a1Lesson coming later来 + VComing to do something with 来 (lai) · TOCFL a1Lesson coming laterPassive sentences with 被 · TOCFL a2Lesson coming later说到 谈到Speaking of with 说到 and 谈到 · TOCFL a2Lesson coming later
Show 8 more
Question words for non-specific meaningTOCFL a1Lesson coming later一边…一边Doing two actions at once with 一边…一边 · TOCFL a2Lesson coming later对 A 有 BHaving an effect on someone with 对 A 有 B · TOCFL a2Lesson coming later想起来Remembering with 想起来 · TOCFL a2Lesson coming laterUsing 把 with directional complements · TOCFL a2Lesson coming laterV + 在Resulting location with verb + 在 · TOCFL a2Lesson coming laterUsing 把 with result complements · TOCFL a2Lesson coming later一点A bit after adjectives with 一点 · TOCFL a1Lesson coming later

Một ngày trước bão, ban quản lý chung cư phát hiện chìa khóa sân thượng biến mất.

Trưởng khu vốn chỉ đến nhắc mọi người cất chậu hoa, không ngờ cũng bị giữ lại họp.

Nhắc đến sân thượng, có cư dân phơi chăn, có người trồng húng quế Đài Loan, nhưng ai cũng nói mình không lấy chìa khóa.

Người quản lý vừa kiểm tra sổ đăng ký vừa xin mọi người đừng vội đổ lỗi cho nhau.

Nếu khóa cửa bị gió làm hỏng, cả tòa nhà đều có thể gặp nguy hiểm.

Một cô dì chợt nhớ ra buổi sáng có một nhân viên giao đồ ăn mang cơm hộp đến trước cửa sân thượng.

Mọi người đi thang máy lên xem thì thấy chìa khóa đang treo cạnh hộp cứu hỏa.

Hóa ra người giao hàng sợ cơm hộp bị mưa ướt nên treo túi cao hơn, tiện tay treo luôn cả chìa khóa.

Finish this story

Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.

Reader audio
Line 1 of 9

Reading progress

Mark this story when you are done.

Series

Rooftop Committee

Taiwan-style apartment life with typhoon prep, rooftop keys, bentos, and neighborly logistics.

Bắt đầu ôn tập

Tạo flashcard từ mọi lượt tra cứu và ôn luyện bằng SRS.