灯塔开门的时候

Khi ngọn hải đăng mở ra

22px
Two postcard-club friends share lunch with a retired lighthouse keeper beside an island lighthouse.

Khi ngọn hải đăng mở ra

Grammar in this story

1 concepts
的时候When... with 的时候 (de shihou) · TOCFL a1Lesson coming later

Ahai và Xiaowen tìm thấy một tấm bưu thiếp cũ được chụp trước ngọn hải đăng.

Người đưa thư cho biết người gác cổng đã nghỉ hưu trong ảnh sẽ đến khi ngọn hải đăng mở cửa.

Khi mặt trời ló dạng vào buổi sáng, họ đợi ở lối vào.

Khi gió nổi lên vào buổi trưa, họ vẫn chờ đợi.

Khi trời mưa chiều, một ông lão mặc áo mưa cũng đến trú ẩn.

Họ cùng nhau ăn hộp cơm trưa và thắc mắc tại sao người quản lý vẫn chưa đến.

Lúc chạng vạng, ông lão lấy chìa khóa mở ngọn hải đăng.

Anh ấy nói, “Mỗi lần mở cửa, lần đầu tiên tôi thấy ai sẵn sàng cùng tôi chờ thời tiết.”

Hoá ra người thanh niên trên tấm bưu thiếp cũ chính là anh ta.

Finish this story

Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.

Reader audio
Line 1 of 10

Bắt đầu ôn tập

Tạo flashcard từ mọi lượt tra cứu và ôn luyện bằng SRS.