没有嘉宾的采访

Cuộc phỏng vấn không có khách

22px
Two campus radio students carry a recorder across a quiet evening campus.

Cuộc phỏng vấn không có khách

Grammar in this story

2 concepts
然后 后来 以后Sequencing with 然后, 后来, and 以后 · TOCFL a2Lesson coming later像…一样Just like with 像…一样 · TOCFL a2Lesson coming later

Trước khi chương trình buổi tối bắt đầu, khách mời báo rằng họ không thể đến được.

Tiểu Chu trước tiên tắt micro của khách mời, sau đó cầm máy ghi âm ra khỏi cửa.

A Ning nói nếu họ không thể phỏng vấn một người, họ sẽ phỏng vấn toàn bộ khuôn viên trường.

Sau khi đi bộ ra sân, đầu tiên họ ghi lại tiếng giày thể thao cọ xát với mặt đất.

Sau đó, một nhân viên nhà ăn kể cho họ nghe về sinh viên đến ăn tối sớm nhất hôm nay.

Sau khi ghi hình xong căn tin, họ đi đến lối vào thư viện để đón gió đêm.

Sau khi chương trình lên sóng, thính giả nhận xét nó giống như tấm bản đồ khuôn viên trường biết nói.

Vị khách đã hủy cũng nghe thấy và sau đó tình nguyện đến vào tuần sau.

Tiểu Chu đổi tên lịch trình thành “Khi không có khách”.

A Ninh nói: “Từ giờ trở đi, nếu ai đến muộn, chúng tôi sẽ phỏng vấn chỗ ngồi của họ trước.”

Finish this story

Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.

Reader audio
Line 1 of 11

Reading progress

Mark this story when you are done.

Series

Campus Radio After Hours

A student radio team finds the best campus stories after the official day ends.

Bắt đầu ôn tập

Tạo flashcard từ mọi lượt tra cứu và ôn luyện bằng SRS.