群里的道歉

Lời xin lỗi trong nhóm chat

22px
Illustration for The Group Chat Apology showing neighbors resolving a parcel locker mix-up.

Lời xin lỗi trong nhóm chat

Grammar in this story

14 concepts
了 (le) for completed actions · TOCFL a1Lesson coming later不是Negating identity with 不是 (bushi) · TOCFL a1Lesson coming later起来Judging how something seems with 起来 · TOCFL a2Lesson coming later差不多Almost or about the same with 差不多 · TOCFL a2Lesson coming later
Show 10 more
还是…吧Suggesting the better option with 还是…吧 · TOCFL a2Lesson coming laterV(一)VSoftened actions with V(一)V · TOCFL a1Lesson coming laterUsing 把 with result complements · TOCFL a2Lesson coming later以后After with 以后 (yihou) · TOCFL a1Lesson coming later为了Purpose with 为了 · TOCFL a2Lesson coming laterModifier 的 (de) · TOCFL a1Lesson coming laterTotality with 都 (dou) · TOCFL a1Lesson coming laterSeizing a moment with 趁 · TOCFL a2Lesson coming laterLetting or making someone do something with 让 · TOCFL a2Lesson coming later起来Starting up with 起来 · TOCFL a2Lesson coming later

Ngày hôm sau, nhân viên giao hàng gửi một lời xin lỗi bằng giọng nói trong nhóm chat.

Anh không cố ý làm sai; hôm đó hệ thống vừa nâng cấp, nhiều con số nhìn gần như giống nhau.

Có người đề nghị khiếu nại, cũng có người nói nên hỏi rõ tình hình trước.

Sau khi Lâm Duyệt giải thích rõ sự việc, nhóm chat bỗng im lặng.

Để cảm ơn mọi người, cậu bé bế mèo chụp một tấm ảnh “mất rồi lại tìm thấy”.

Trong ảnh, con mèo ngồi trên tủ nhận hàng, trông nghiêm túc hơn tất cả mọi người.

Nhân lúc mọi người đang vui, ban quản lý nhắc cư dân sau này lấy hàng nhớ kiểm tra kỹ tên.

Việc nhỏ này tuy phiền, nhưng lại khiến hàng xóm thân nhau hơn.

Finish this story

Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.

Reader audio
Line 1 of 9

Reading progress

Mark this story when you are done.

Series

Delivery Locker Detective

A Mainland neighborhood mystery told through courier lockers, group chats, and one impatient cat.

Bắt đầu ôn tập

Tạo flashcard từ mọi lượt tra cứu và ôn luyện bằng SRS.