
Chiếc ô dùng chung
Grammar in this story
了Change of state with 了 (le) · TOCFL a1Lesson coming later有一点Slightly with 有一点 (you yidian) · TOCFL a1Lesson coming later可以可以 (keyi) for permission · TOCFL a1Lesson coming later跟Doing things with someone using 跟 (gen) · TOCFL a1Lesson coming later
Show 1 more
太…了Too much with 太…了 (tai...le) · TOCFL a1Lesson coming later
。
Buổi chiều trời bắt đầu mưa.
了
,。
Tiểu Lâm không có ô nên hơi lo lắng.
有一点
:“?”
Một bạn cùng lớp hỏi: “Bạn có thể đi cùng tôi không?”
可以跟
,。
Mưa quá to nên hai người đi rất chậm.
太…了
,:“。”
Khi đến ký túc xá, Tiểu Lâm nói: “Cảm ơn bạn.”
:“。”
Bạn cùng lớp mỉm cười nói: “Lần sau bạn cũng mang ô nhé.”
Finish this story
Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.