静音车厢

Toa tàu yên tĩnh

22px
Illustration for The Quiet Train Car showing calm public etiquette in a train carriage.

Toa tàu yên tĩnh

Grammar in this story

5 concepts
Bing Contrary To Expectation (并) · TOCFL b1Lesson coming later不是…而是Bushi Ershi Not But Rather (不是…而是) · TOCFL b1Lesson coming later对…来说Dui Laishuo As Far As Concerned (对…来说) · TOCFL b1Lesson coming later至於Zhiyu As To (至于) · TOCFL b1Lesson coming later
Show 1 more
从来Conglai Negation Never (从来) · TOCFL b1Lesson coming later

Trên tàu cao tốc có một toa yên tĩnh.

Hành khách đều nhận được nhắc nhở trước khi lên tàu.

Một số người không cố ý ồn ào, mà là chưa chú ý đến quy định.

Nhân viên tàu không lớn tiếng phê bình mà chỉ nhắc nhẹ.

Đối với gia đình có trẻ nhỏ, quy định này e là không dễ.

Còn điện thoại thì mọi người đều ra ngoài toa để nghe.

Một hành khách chưa bao giờ họp trên tàu.

Thảo nào cả toa ngày càng yên tĩnh.

Đặc biệt là hành khách đi đường dài ngủ ngon hơn nhiều.

Finish this story

Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.

Reader audio
Line 1 of 10

Reading progress

Mark this story when you are done.

Bắt đầu ôn tập

Tạo flashcard từ mọi lượt tra cứu và ôn luyện bằng SRS.