自己会关上的门

Cánh cửa tự đóng lại

22px
A child shows a repair worker how wind moves a community-room door.

Cánh cửa tự đóng lại

Grammar in this story

3 concepts
会…的Assurance with 会…的 · TOCFL a2Lesson coming laterUsing 把 with result complements · TOCFL a2Lesson coming laterPassive sentences with 被 · TOCFL a2Lesson coming later

Cánh cửa phòng sinh hoạt cộng đồng gần đây liên tục đóng lại.

Có người nói cửa sẽ tức giận vì mọi người luôn quên tắt đèn.

Người thợ sửa chữa tài sản mỉm cười và nói: “Đừng sợ, chúng tôi sẽ tìm ra thôi”.

Nhưng sau khi kiểm tra hồi lâu, anh không phát hiện ổ khóa nào bị hỏng.

Một cô bé mang đến một dải giấy và nói rằng gió sẽ giúp ích.

Cô dán dải giấy bên cạnh khe cửa, nó lập tức bị thổi bay nên run rẩy.

Sau đó người thợ sửa mới phát hiện ra khi cửa sổ mở ra, lò xo cũ đã kéo cửa lại.

Anh ấy nói rằng nó sẽ ổn sau khi thay lò xo.

Những người hàng xóm hơi thất vọng vì câu chuyện bỗng không còn bí ẩn nữa.

Cô bé an ủi họ: “Đừng lo, lần sau thang máy sẽ có người lạ”.

Finish this story

Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.

Reader audio
Line 1 of 11

Reading progress

Mark this story when you are done.

Bắt đầu ôn tập

Tạo flashcard từ mọi lượt tra cứu và ôn luyện bằng SRS.