
Căn hộ bị rò nước
Grammar in this story
被Passive sentences with 被 · TOCFL a2Lesson coming later给Marking the recipient with 给 (gei) · TOCFL a2Lesson coming later因为…所以Cause and effect with 因为…所以 · TOCFL a1Lesson coming later只好Zhihao No Choice (只好) · TOCFL b1Lesson coming later
Show 1 more
除了…还In addition with 除了…还 · TOCFL a2Lesson coming later
,。
Buổi tối, nhà bếp của tôi đột nhiên bị rò nước.
。
Sàn nhà bị nước làm ướt.
被
。
Tôi lập tức gọi điện cho chủ nhà.
给
,。
Vì ống nước trên lầu bị hỏng nên chúng tôi đành phải chờ thợ sửa.
因为…所以只好
,,。
Sau khi thợ sửa đến, anh ấy tắt nước trước rồi kiểm tra.
,。
Ngoài nhà bếp, phòng khách cũng rất ướt.
除了…还
:“。”
Chủ nhà nói với tôi: “Ngày mai sẽ sửa xong.”
。
Cuối cùng tôi cũng yên tâm.
Finish this story
Mark it read when you are done so your path and recommendations can move forward.